Bảng giá tấm nhôm Alu MỚI NHẤT 2022

Tấm nhôm Aluminium ốp tường có nhiều loại khác nhau vì thế giá bán khác giá, giá thành phụ thuộc vào độ dày và chủng loại của từng tấm alu , độ dày nhôm càng lớn thì giá bán cao hơn và ngược lại giá rẻ khi độ dày nhôm, lớp sơn phủ kém hơn. Bảng cập nhật giá tấm ốp nhôm aluminium NĂM 2022 với giá tốt hơn hứa hẹn đáp ứng tốt hơn cho mọi khách hàng về giá thành.

STT KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY TẤM ĐỘ DÀY NHÔM GIÁ BÁN (vnđ)
A Tấm nhôm alu hàng trong nhà PET
1 Kích thước: 1220x2440mm
EV2001 màu nhũ bạc, xám bạc (flash silver)
EV2002 màu trắng sứ (pure white)
EV2003 màu trắng sữa (matt white)
EV2004 màu nhũ đồng, nâu đồng (bronze)
EV2005 màu vàng nhũ (golden)
EV2006 xanh ngọc (jade silver)
EV2007 xanh tím (dark blue)
EV2008 xanh coban (telecom blue)
EV2009 xanh nước biển (cambridge blue)
EV2010 màu đỏ (red)
EV2011 màu cam (orange)
EV2012 màu vàng (yellow)
EV2014 xanh bưu điện (post green)
EV2015 xanh viettel (finland green)
EV2016 màu đen (black)
EV2017 màu xám (munirus)
EV2018 xanh lá cây (grass green)
EV2019 màu hồng (rose red)
EV2020 nâu cà phê (coffee bronze)
2mm 0.06mm 263.000
2 3mm 319.000
3 4mm 412.000
4 2mm 0.10mm 376.000
5 3mm 411.000
6 4mm 505.000
7 3mm 0.15mm 530.000
8 4mm 618.000
9 5mm 721.000
10 3mm 0.18mm 585.000
11 4mm 665.000
12 5mm 780.000
13 6mm 860.000
14 3mm 0.21mm 706.000
15 4mm 803.000
16 5mm 924.000
B Tấm nhôm alu hàng ngoài trời PVDF
1 Kích thước: 1220x2440mm
EV3001 màu nhũ bạc, xám bạc (flash silver)
EV3002 màu trắng sứ (pure white)
EV3003 màu trắng sữa (matt white)
EV3005 màu vàng nhũ (golden)
EV3006 xanh ngọc (jade silver)
EV3007 xanh tím (dark blue)
EV3008 xanh coban (telecom blue)
EV3010 màu đỏ (red)
EV3012 màu vàng (yellow)
EV3015 xanh viettel (finland green)
EV3016 màu đen (black)
EV3017 màu xám (munirus)
EV3035 xanh lá cây (grass green)
EV3038 màu hồng (rose red)
3mm 0.21mm 803.000
2 4mm 881.000
3 5mm 982.000
4 6mm 1.180.000
5 3mm 0.30mm 1.105.000
6 4mm 1.170.000
7 5mm 1.280.000
8 6mm 1.440.000
9 4mm 0.40mm 1.420.000
10 5mm 1.500.000
11 6mm 1.640.000
12 4mm 0.50mm 1.600.000
13 5mm 1.700.000
14 6mm 1.860.000
C Tấm ốp nhôm alu màu đặc biệt
1 Kích thước: 1220x2440mm 2mm 0.08mm, 0.10mm, 0.21mm,
0.30mm, 0.40mm, 0.50mm
Liên hệ
EV2013 bạc xước (silver brushed)
EV2021 vân gỗ nhạt (walnut)
EV2024 đá đỏ (rose red)
EV2025 vân gỗ đậm (brown walnut)
EV2026 xước vàng (gold brushed)
EV2027 gỗ đỏ (red walnut) 3mm
EV2033 xước đen 4mm

QUY CÁCH : 1200MM X 2440MM

tấm nhôm nhựa alu màu xám bạc

ALu alcorest
ALu alcorest
ALu alcorest
ALu alcorest
ALu alcorest
ALu alcorest

CÓ PHẢI ANH (CHỊ) ĐANG CẦN TẤM ALU NÀY KHÔNG HÃY LIÊN NGAY CHO CHÚNG TÔI !

Tấm ốp hợp kim nhôm nhựa phức hợp aluminium gọi ngắn gọn là tấm nhôm alu là một dòng sản phẩm vật liệu quảng cáo ốp lát tường hay vách ngăn hiệu quả cao với độ bền tốt nhờ lớp phủ nhôm hợp kim bên ngoài, tấm alu nhôm còn được dùng trong xây dựng dùng ốp mặt tiền tòa nhà cao tầng.

ALU HÀNG BÓNG
ALU HÀNG BÓNG CAO CẤP
ALU HÀNG BÓNG CAO CẤP SỐ 1

tấm ốp nhôm nhựa alu giá rẻ tấm ốp nhôm nhựa alu giá rẻ tấm ốp nhôm nhựa alu giá rẻ 3mm tấm ốp nhôm nhựa alu giá rẻ 2mm tấm ốp nhôm nhựa alu giá rẻ tphcm tấm ốp nhôm nhựa alu giá rẻ sài gòn tấm ốp nhôm nhựa alu giá rẻ bình dương tấm ốp nhôm nhựa alu giá rẻ long an tấm ốp nhôm nhựa alu giá rẻ đồng nai tấm ốp nhôm nhựa alu giá rẻ vũng tàu

Phụ kiện : keo silicone hichem , xbone chuyên dán ALu

keo dán alu
Giá: 47.000 đ/chai

keo silicone trong
Giá : 45.000đ/chai
 
BẢNG GIÁ TRÊN MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO , QUÝ ANH CHỊ HÃY GỌI TRỰC TIẾP ĐỂ NHẬN ĐƯỢC GIÁ TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG   
 

Đặt hàng:

0901 815 239

 

>>>>> xem bảng giá tấm alu alcorest cao cấp

GIAO HÀNG TRONG NGÀY TẠI TPHCM 

GIAO HÀNG 2 ĐẾN 7 NGÀY TOÀN QUỐC

MỌI CHI TIẾT LIÊN HỆ :

 Mua 10 tấm đến 20 tấm liên hệ Kinh doanh 1 : 0903 815 391
Mua 20 tấm đến 100 tấm liên hệ Kinh doanh 2 : 0908 642 616

Mua 1 tấm đến 10 tấm liên hệ Kinh doanh 3 : 0931 854 767 
Mua 100 tấm đến 10.000 tấm liên hệ Kinh doanh 4 : 0901 815 239
Email : toan.sonbang@gmail.com

KHÁCH HÀNG THÂN MẾN LIÊN HỆ ĐÚNG SỐ LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT. CHÂN THÀNH CẢM ƠN !

MỘT SỐ LƯU Ý NHỎ:

PHÍ VẬN CHUYỂN TRONG TPHCM TỪ 49.000 Đ ĐẾN 390.000 Đ/ GIAO CẤP TỐC TRONG NGÀY

PHÍ VẬN CHUYỂN ĐẾN ĐỒNG NAI, BÌNH DƯƠNG, LONG AN, TIỀN GIANG TỪ 250.000 Đ ĐẾN 500.000 Đ